binary number system

Định nghĩa

Danh từ: Hệ thống số nhị phân một hệ thống số vị trí sử dụng các chữ số nhị phân (0 1) với số là hai. Trong hệ thống này, mỗi vị trí của chữ số đại diện cho một lũy thừa của hai, cho phép biểu diễn mọi số tự nhiên thông qua tổ hợp các bit 0 1.

dụ sử dụng
  • (Hệ thống số nhị phân nền tảng cho máy tính kỹ thuật số.)
  • (Trong hệ thống số nhị phân, số 10 đại diện cho số thập phân 2.)
  • (Học hệ thống số nhị phân giúp hiểu cách dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convert to the binary number system": chuyển đổi sang hệ thống số nhị phân.

    • Engineers often convert decimal numbers to the binary number system for circuit design. (Các kỹ sư thường chuyển đổi số thập phân sang hệ thống số nhị phân để thiết kế mạch.)
  • "binary number system representation": biểu diễn trong hệ thống số nhị phân.

    • The binary number system representation of 255 is 11111111. (Biểu diễn trong hệ thống số nhị phân của 255 11111111.)
Biến thể từ gần giống
  • Hệ nhị phân (cụm từ đồng nghĩa rút gọn): cách gọi tắt của "hệ thống số nhị phân".

    • Máy tính hoạt động dựa trên hệ nhị phân. (Máy tính hoạt động dựa trên hệ nhị phân.)
  • Chữ số nhị phân (danh từ): các ký hiệu 0 1 được dùng trong hệ thống số nhị phân.

    • Chữ số nhị phân chỉ hai giá trị: 0 hoặc 1. (Chữ số nhị phân chỉ hai giá trị: 0 hoặc 1.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống số số hai: cách gọi khác của "binary number system", nhấn mạnh số.
    • Hệ thống số số hai nền tảng của lý thuyết thông tin. (Hệ thống số số hai nền tảng của lý thuyết thông tin.)
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thập phân (decimal number system): hệ thống số dùng số mười, đối lập với hệ nhị phân.

    • Người ta thường dùng hệ thập phân trong đời sống hàng ngày, còn máy tính dùng hệ nhị phân. (Người ta thường dùng hệ thập phân trong đời sống hàng ngày, còn máy tính dùng hệ nhị phân.)
  • Bit (viết tắt của binary digit): đơn vị cơ bản của thông tin trong hệ thống số nhị phân.

    • Một bit có thể 0 hoặc 1 trong hệ thống số nhị phân. (Một bit có thể 0 hoặc 1 trong hệ thống số nhị phân.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngôn ngữ của máy tính: thành ngữ chỉ hệ thống số nhị phân.
    • Hệ thống số nhị phân thường được gọi là ngôn ngữ của máy tính. (Hệ thống số nhị phân thường được gọi là ngôn ngữ của máy tính.)